Website chạy tốt với IE 8 trở lên và tốt nhất trên Firefox hoặc Chrome - màn hình 1024x768

  • Font size:
  • Decrease
  • Reset
  • Increase

Điểm chuẩn Đại học 2017

ĐIỂM CHUẨN 2017

1. Học viện Chính trị CAND

Tổ hợpĐiểmTiêu chí phụ
C03 Nam phía Bắc26.0Trong số 06 thí sinh cùng mức 26.0 lấy 04 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn từ 23.6 điểm
D01 Nam phía Bắc26.0 
C03 Nữ phía Bắc28.25 
D01 Nữ phía Bắc29.0 
C03 Nam phía Nam24.25Trong số 02 thí sinh cùng mức 24.25 lấy 01 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn đạt 23.85 điểm
D01 Nam phía Nam23.75 
C03 Nữ phía Nam26.0 
D01 Nữ phía Nam25.75 

2. Học viện An ninh nhân dân

Tổ hợpĐiểmTiêu chí phụ
A01 Nam ngành Nghiệp vụ An ninh27.75Trong số 08 thí sinh cùng mức 27.75 lấy 03 thí sinh: 02 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn từ 27.2 điểm; 01 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn đạt 27.15 và môn toán đạt 9.4

C03 Nam

ngành Nghiệp vụ An ninh

25.5Trong số 29 thí sinh cùng mức 25.5 lấy 04 thí sinh: 03 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn là 25.05; 01 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn 24.95 và môn Văn đạt 8.25

D01 Nam

ngành Nghiệp vụ An ninh

26.25 

A01 Nữ

ngành Nghiệp vụ An ninh

29.5 

C03 Nữ

ngành Nghiệp vụ An ninh

28.0Trong số 03 thí sinh cùng mức 28.0 lấy 02 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 26.6

D01 Nữ

ngành Nghiệp vụ An ninh

29.0Trong số 02 thí sinh cùng mức 29.0 lấy 01 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn đạt 25.5 và điểm tiếng Anh đạt 8.2
A01 Nam ngành An toàn thông tin23.5 
D01 Nam ngành An toàn thông tin19.75 
A01 Nữ ngành An toàn thông tin27.75 
D01 Nam ngành Ngôn ngữ Anh27.25Trong số 05 thí sinh cùng mức 27.25 lấy 04 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn đạt từ 25.16
D01 Nữ ngành Ngôn ngữ Anh30.5 

3. Học viện Cảnh sát nhân dân

Tổ hợpĐiểmTiêu chí phụ
A01 Nam28.0Trong số 10 thí sinh cùng mức 28.0 lấy 07 thí sinh: 06 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn từ 27.1 điểm; 1 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn 27.05 và môn Toán đạt 9.4 điểm.
C03 Nam25.75Trong số 44 thí sinh cùng mức 25.75 lấy 19 thí sinh: 17 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 23.15; 02 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn là 22.85 và môn văn đạt 7.75 điểm.
D01 Nam26.25 
A01 Nữ29.5 
C03 Nữ28.25 
D01 Nữ28.75Trong số 04 thí sinh cùng mức 28.25 lấy 02 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 27.3

4. Trường Đại học An ninh nhân dân

Tổ hợpĐiểmTiêu chí phụ
A01 Nam26.75Trong số 05 thí sinh cùng mức 26.75 lấy 04 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn từ 25.75 điểm
C03 Nam25.0Trong số 20 thí sinh cùng mức 25.0 lấy 01 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn là 23.95
D01 Nam24.75Trong số 02 thí sinh cùng mức 24.75 lấy 01 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn là 24.3
A01 Nữ28.5Trong số 02 thí sinh cùng mức 28.5 lấy 01 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn là 27.1
C03 Nữ26.25Trong số 06 thí sinh cùng mức 26.25 lấy 02 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 24.75
D01 Nữ27.25 

5. Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân

Tổ hợpĐiểmTiêu chí phụ
A01 Nam26.25Trong số 13 thí sinh cùng mức 26.25 lấy 03 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn từ 26.2 điểm
C03 Nam25.5Trong số 59 thí sinh cùng mức 25.5 lấy 03 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 24.5
D01 Nam26.0Trong số 04 thí sinh cùng mức 26.0 lấy 02 thí sinh: 01 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn là 25.55; 01 thí sinh có tổng điểm chưa làm tròn là 24.4 và điểm tiếng Anh 9.8
A01 Nữ28.75 
C03 Nữ26.5Trong số 05 thí sinh cùng mức 26.5 lấy 03 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 25.4
D01 Nữ27.25Trong số 04 thí sinh cùng mức 27.25 lấy 02 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 25.85

6. Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy

Tổ hợpĐiểmTiêu chí phụ
A00 Nam phía Bắc28.25Trong số 16 thí sinh cùng mức 28.25 lấy 06 thí sinh: 04 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn đạt 27.65 điểm; 02 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn 27.35 điểm và môn Toán đạt 9.6
A00 Nữ phía Bắc30.25Trong số 04 thí sinh cùng mức 30.25 lấy 03 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn từ 28.35 điểm
A00 Nam phía Nam27.0Trong số 18 thí sinh cùng mức 27.0 lấy 05 thí sinh: 03 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn đạt từ 26.55 điểm; 02 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn 26.0 điểm và môn Toán đạt 9.0
A00 Nữ phía Nam28.5Trong số 06 thí sinh cùng mức 27.0 lấy 03 thí sinh: 01 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn đạt 27.95 điểm; 02 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn 27.4 điểm và môn Toán đạt 9.4

7. Trường Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an nhân dân

Tổ hợpĐiểmTiêu chí phụ
A01 Nam phía Bắc23.75 
D01 Nam phía Bắc23.25 
A01 Nữ phía Bắc27.5 
D01 Nữ phía Bắc27.5 
A01 Nam phía Nam24.0Trong số 05 thí sinh cùng mức 24.0 lấy 03 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn từ 23.0 điểm
D01 Nam phía Nam22.75 
A01 Nữ phía Nam28.25 
D01 Nữ phía Nam27.0 
   

Mức điểm cụ thể vào ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2017 như sau:

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

  
STT

MÃ TRƯỜNG

Ngành

Tên ngànhĐiểm trúng tuyển ngànhĐiều kiện phụ
IDDKTRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA  
152140214Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành SPKT điện - điện tử)19.00TO >= 4.8;LI >= 6;TTNV <= 3
252420201Công nghệ sinh học23.75TO >= 6.2;HO >= 7.25;TTNV <= 3
352480201Công nghệ thông tin26.00TO >= 7.6;LI >= 8.75;TTNV <= 3
452480201CLC1Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Anh)24.50TO >= 7.4;LI >= 8;TTNV <= 1
552480201CLC2Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Nhật)23.00TO >= 6;LI >= 8.5;TTNV <= 2
652510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng17.00TO >= 6;LI >= 4.25;TTNV <= 2
752510202Công nghệ chế tạo máy21.75TO >= 6.4;LI >= 6;TTNV <= 1
852510601Quản lý công nghiệp19.25TO >= 6.2;LI >= 5.5;TTNV <= 2
952520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)23.00TO >= 6.4;LI >= 7.5;TTNV <= 1
1052520114Kỹ thuật cơ - điện tử24.25TO >= 6;LI >= 7.75;TTNV <= 2
1152520115Kỹ thuật nhiệt (Gồm các chuyên ngành: Nhiệt điện lạnh; Kỹ thuật năng lượng & môi trường)19.50TO >= 5.6;LI >= 6.25;TTNV <= 3
1252520122Kỹ thuật tàu thủy17.00TO >= 5.6;LI >= 5.25;TTNV <= 1
1352520201Kỹ thuật điện, điện tử23.50TO >= 7;LI >= 7;TTNV <= 1
1452520201CLCKỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)16.00TO >= 5.2;LI >= 4;TTNV <= 2
1552520209Kỹ thuật điện tử & viễn thông21.50TO >= 6.6;LI >= 7;TTNV <= 3
1652520209CLCKỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao)20.00TO >= 6;LI >= 7;TTNV <= 1
1752520216Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa25.00TO >= 7.2;LI >= 7.25;TTNV <= 2
1852520216CLCKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)17.75TO >= 5.8;LI >= 4.75;TTNV <= 1
1952520301Kỹ thuật hóa học21.25TO >= 5.8;HO >= 7.25;TTNV <= 3
2052520320Kỹ thuật môi trường17.50TO >= 5.4;HO >= 5.5;TTNV <= 3
2152520604CLCKỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao)20.50TO >= 6.6;HO >= 8.5;TTNV <= 5
2252540102Công nghệ thực phẩm25.00TO >= 6.8;HO >= 7;TTNV <= 4
2352540102CLCCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)20.00TO >= 5.6;HO >= 6.5;TTNV <= 3
2452580102CLCKiến trúc (Chất lượng cao)19.50Vẽ mỹ thuật >= 5.25;TO >= 5.6;TTNV <= 1
2552580201Kỹ thuật công trình xây dựng21.00TO >= 6.8;LI >= 6.5;TTNV <= 2
2652580202Kỹ thuật công trình thủy16.25TO >= 7;LI >= 4.75;TTNV <= 2
2752580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông18.00TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV <= 3
2852580205CLCKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)18.00TO >= 6.8;LI >= 4.5;TTNV <= 5
2952580208Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng19.75TO >= 6.4;LI >= 6.5;TTNV <= 2
3052580301Kinh tế xây dựng20.25TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV <= 1
3152850101Quản lý tài nguyên & môi trường19.50TO >= 5;HO >= 6.5;TTNV <= 3
3252905206Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông16.50N1 >= 4.6;TO >= 5.6;TTNV <= 6
3352905216Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng16.25N1 >= 3.4;TO >= 8;TTNV <= 1
34PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp (PFIEV)19.25TO >= 6.6;LI >= 5.75;TTNV <= 1
IIDDQTRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ  
152310101Kinh tế21.50TTNV <= 10
252310205Quản lý Nhà nước20.25TTNV <= 9
352340101Quản trị kinh doanh22.00TTNV <= 9
452340103Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành22.50TTNV <= 7
552340107Quản trị khách sạn23.75TTNV <= 8
652340115Marketing22.50TTNV <= 8
752340120Kinh doanh quốc tế24.50TTNV <= 13
852340121Kinh doanh thương mại21.75TTNV <= 8
952340201Tài chính - Ngân hàng20.25TTNV <= 20
1052340301Kế toán21.75TTNV <= 10
1152340302Kiểm toán21.00TTNV <= 13
1252340404Quản trị nhân lực21.75TTNV <= 12
1352340405Hệ thống thông tin quản lý20.00TTNV <= 7
1452380101Luật21.75TTNV <= 9
1552380107Luật kinh tế22.50TTNV <= 8
1652460201Thống kê20.00TTNV <= 6
IIIDDSTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM  
152140201Giáo dục Mầm non21.50Năng khiếu >= 6.25;TO >= 5.8;VA >= 8.5;TTNV <= 1
252140202Giáo dục Tiểu học22.00TO >= 6.2;VA >= 7.5;N1 >= 8.4;TTNV <= 3
352140205Giáo dục Chính trị24.00VA >= 5.5;TTNV <= 2
452140209Sư phạm Toán học24.25TO >= 7;LI >= 8;TTNV <= 6
552140210Sư phạm Tin học15.75TO >= 3.4;LI >= 5.5;TTNV <= 1
652140211Sư phạm Vật lý21.50LI >= 5;TO >= 8.6;TTNV <= 6
752140212Sư phạm Hoá học22.00HO >= 6.75;TO >= 7.6;TTNV <= 4
852140213Sư phạm Sinh học17.50SI >= 6.25;TO >= 5.2;HO >= 5.5;TTNV <= 2
952140217Sư phạm Ngữ văn23.50VA >= 5.75;SU >= 5.75;DI >= 8.5;TTNV <= 2
1052140218Sư phạm Lịch sử22.25SU >= 5.25;VA >= 5;TTNV <= 2
1152140219Sư phạm Địa lý21.50DI >= 7.25;VA >= 4.5;SU >= 6.25;TTNV <= 1
1252140221Sư phạm Âm nhạc21.75

Năng khiếu 1 >= 6.5;Năng khiếu 2 >= 7;

VA >= 7.75;TTNV <= 1

1352220113Việt Nam học16.75VA >= 3;TTNV <= 3
1452220310Lịch sử16.25SU >= 2.75;VA >= 6;TTNV <= 3
1552220330Văn học15.50VA >= 4.5;TTNV <= 5
1652220340Văn hoá học15.50VA >= 5;TTNV <= 4
1752310401Tâm lý học16.75TTNV <= 5
1852310501Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)16.75DI >= 3.75;VA >= 3.75;TTNV <= 3
1952320101Báo chí18.25VA >= 4;TTNV <= 3
2052420201Công nghệ sinh học16.00SI >= 3.5;HO >= 6.25;TO >= 6.2;TTNV <= 1
2152440102Vật lý học15.75LI >= 5.25;TO >= 5.6;TTNV <= 3
2252440112Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);3. Hóa phân tích môi trường15.50HO >= 5.5;TO >= 5.2;TTNV <= 2
2352440217Địa lý tự nhiên (Chuyên ngành Địa lý tài nguyên & môi trường)24.00TO >= 6;TTNV <= 2
2452440301Khoa học môi trường15.75HO >= 4;TO >= 5;TTNV <= 3
2552460112Toán ứng dụng, gồm:1. Toán ứng dụng;2. Toán ứng dụng (tăng cường tiếng Anh)15.50TO >= 5.8;LI >= 4.5;TTNV <= 3
2652480201Công nghệ thông tin17.75TO >= 5.2;LI >= 5.25;TTNV <= 3
2752480201CLCCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)16.50TO >= 5.2;LI >= 4.25;TTNV <= 4
2852760101Công tác xã hội16.75VA >= 4;TTNV <= 2
2952850101Quản lý tài nguyên và môi trường15.50SI >= 3.25;TO >= 5.6;HO >= 5.75;TTNV <= 4
IVDDFTRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ  
152140231Sư phạm tiếng Anh24.75N1 >= 9.2;TTNV <= 1
252140233Sư phạm tiếng Pháp18.75TTNV <= 2
352140234Sư phạm tiếng Trung Quốc22.25TTNV <= 2
452220201Ngôn ngữ Anh22.50N1 >= 8.4;TTNV <= 4
552220201CLCNgôn ngữ Anh (CLC)19.75N1 >= 7.2;TTNV <= 1
652220202Ngôn ngữ Nga18.75TTNV <= 3
752220203Ngôn ngữ Pháp20.50TTNV <= 1
852220204Ngôn ngữ Trung Quốc23.50TTNV <= 2
952220209Ngôn ngữ Nhật25.00TTNV <= 5
1052220210Ngôn ngữ Hàn Quốc24.25N1 >= 8;TTNV <= 7
1152220212Quốc tế học20.50N1 >= 8.4;TTNV <= 2
1252220212CLCQuốc tế học (CLC)19.25N1 >= 6;TTNV <= 2
1352220213Đông Phương học20.75TTNV <= 3
1452220222Ngôn ngữ Thái Lan20.75N1 >= 6.2;TTNV <= 1
VDDPPHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KON TUM  
152140202Giáo dục Tiểu học20.00TTNV <= 3
252140209Sư phạm Toán học15.50TTNV <= 1
352310101Kinh tế15.50TTNV <= 2
452340101Quản trị kinh doanh15.50TTNV <= 3
552340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15.50TTNV <= 1
652340121Kinh doanh thương mại15.50TTNV <= 2
752340201Tài chính - ngân hàng15.50TTNV <= 3
852340301Kế toán15.50TTNV <= 1
952340302Kiểm toán15.50TTNV <= 2
1052380107Luật kinh tế15.50TTNV <= 5
1152420201Công nghệ Sinh học15.50TTNV <= 5
1252480201Công nghệ thông tin15.50TTNV <= 2
1352520201Kỹ thuật điện, điện tử15.50TTNV <= 1
1452580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông15.50TTNV <= 1
1552580301Kinh tế xây dựng15.50TTNV <= 1
1652620114Kinh doanh nông nghiệp15.50TTNV <= 2
VIDDYKHOA Y DƯỢC  
152720101Y đa khoa26.25TO >= 7.2;SI >= 8.25;HO >= 9.25;TTNV <= 2
252720401Dược học25.25TO >= 7;TTNV <= 4
352720501Điều dưỡng22.25TO >= 5.6;SI >= 6.75;HO >= 8.5;TTNV <= 5
452720601Răng - Hàm - Mặt25.50TO >= 7;SI >= 8.5;HO >= 8.5;TTNV <= 6
VIIDDVVIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT- ANH  
1DBMSKhoa học Y sinh16.00TO >= 4.6;TTNV <= 4
2DCSEKhoa học và Kỹ thuật máy tính16.00TO >= 6.6;TTNV <= 3
3DIBMQuản trị và kinh doanh quốc tế16.25TTNV <= 1
VIIIDDCKHOA CÔNG NGHỆ  
152510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng15.50TO >= 4.2;TTNV <= 2
252510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí15.50TO >= 4;TTNV <= 2
352510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô15.50TO >= 2.8;TTNV <= 1
452510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử15.50TO >= 4.6;TTNV <= 1
552510303Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa15.50TO >= 4.8;TTNV <= 1
652510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường15.50TO >= 5.6;TTNV <= 7
IXDDIKHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG  
152340101Quản trị kinh doanh15.50TO >= 4;TTNV <= 2
252480201Công nghệ thông tin17.00TO >= 4.4;TTNV <= 4
352510304Công nghệ kỹ thuật máy tính15.50TO >= 5.4;TTNV <= 3
     
    

banner20112017

20 11 2017